- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
mi crô gam (μg)
Một microgam bằng một phần triệu gam.
mi crô gam (μg)
Một microgam bằng một phần triệu gam.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
mi crô gam (μg)
mi crô gam (μg)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.