- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
phẫu thuật thẩm mỹ nhẹ; chỉnh hình không phẫu thuật (tiêm Botox, axit hyaluronic, v.v.)(kế thừa)
Cô ấy đã làm vi chỉnh hình.
phẫu thuật thẩm mỹ nhẹ; chỉnh hình không phẫu thuật (tiêm Botox, axit hyaluronic, v.v.)(kế thừa)
Cô ấy đã làm vi chỉnh hình.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
phẫu thuật thẩm mỹ nhẹ; chỉnh hình không phẫu thuật (tiêm Botox, axit hyaluronic, v.v.)
phẫu thuật thẩm mỹ nhẹ; chỉnh hình không phẫu thuật (tiêm Botox, axit hyaluronic, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.