- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời phê bình kín đáo; lời chỉ trích nhẹ nhàng
Anh ấy có chút lời phê bình kín đáo về công việc của tôi.
lời phê bình kín đáo; lời chỉ trích nhẹ nhàng
Anh ấy có chút lời phê bình kín đáo về công việc của tôi.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời phê bình kín đáo; lời chỉ trích nhẹ nhàng
lời phê bình kín đáo; lời chỉ trích nhẹ nhàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.