- 彳xích(bước đi, hành động)
- 十thập(mười, ngay thẳng)
- 罒mục(mắt, nhìn thẳng)
- 心tâm(trái tim, nội tâm)
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Đức
中欧洲中部的国家,首都是柏林ōuzhōu zhōngbù de guójiā, shǒudu shì báilín
Đức là một quốc gia xinh đẹp.
Cái máy ảnh này được sản xuất tại Đức.
Đức
中欧洲中部的国家,首都是柏林ōuzhōu zhōngbù de guójiā, shǒudu shì báilín
Đức là một quốc gia xinh đẹp.
Cái máy ảnh này được sản xuất tại Đức.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Đức
Đức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.