- 彳xích(bước đi, hành động)
- 十thập(mười, ngay thẳng)
- 罒mục(mắt, nhìn thẳng)
- 心tâm(trái tim, nội tâm)
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
nền chính trị nhân đức; chính sách tốt đẹp (vì dân)
Đức chính là phúc lợi của nhân dân.
nền chính trị nhân đức; chính sách tốt đẹp (vì dân)
Đức chính là phúc lợi của nhân dân.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
nền chính trị nhân đức; chính sách tốt đẹp (vì dân)
nền chính trị nhân đức; chính sách tốt đẹp (vì dân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.