- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
luôn canh cánh trong lòng; mải miết nghĩ đến [thành ngữ]
Anh ấy luôn nghĩ đến việc về nhà.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
luôn canh cánh trong lòng; mải miết nghĩ đến [thành ngữ]
Anh ấy luôn nghĩ đến việc về nhà.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
luôn canh cánh trong lòng; mải miết nghĩ đến [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.