- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm nguyện; điều ước; nguyện vọng
中心里最想要实现的事情xīn lǐ zuì xiǎng yào shíxiàn de shìqing
Tâm nguyện của tôi là thế giới hòa bình.
tâm nguyện; ước nguyện; mong ước
中心里最想实现的事情或愿望xīn lǐ zuì xiǎng shíxiàn de shìqing huò yuànwàng
Ước mơ của tôi là thế giới hòa bình.
tâm nguyện; điều ước; nguyện vọng
中心里最想要实现的事情xīn lǐ zuì xiǎng yào shíxiàn de shìqing
Tâm nguyện của tôi là thế giới hòa bình.
tâm nguyện; ước nguyện; mong ước
中心里最想实现的事情或愿望xīn lǐ zuì xiǎng shíxiàn de shìqing huò yuànwàng
Ước mơ của tôi là thế giới hòa bình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
tâm nguyện; điều ước; nguyện vọng
tâm nguyện; điều ước; nguyện vọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tâm nguyện; ước nguyện; mong muốn
中心里面想要实现的愿望或目标xīnli miànxiǎng yào shíxiàn de yuànwàng huò mùbiāo
Nguyện vọng của tôi là thế giới hòa bình.
tâm nguyện; mong ước; ước nguyện
中心里想要实现的愿望xīnlǐ xiǎngyào shíxiàn de yuànwàng
Nguyện vọng của tôi là hòa bình thế giới.
tâm chí; chí hướng; khát vọng
中内心深处的希望或目标nèixīn shēnchù de xīwàng huò mùbiāo
tâm nguyện; ước nguyện; mong muốn
中心里面想要实现的愿望或目标xīnli miànxiǎng yào shíxiàn de yuànwàng huò mùbiāo
Nguyện vọng của tôi là thế giới hòa bình.
tâm nguyện; mong ước; ước nguyện
中心里想要实现的愿望xīnlǐ xiǎngyào shíxiàn de yuànwàng
Nguyện vọng của tôi là hòa bình thế giới.
tâm chí; chí hướng; khát vọng
中内心深处的希望或目标nèixīn shēnchù de xīwàng huò mùbiāo