- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
đau lòng; đau khổ
中因为难过或伤心而感到痛苦yīnwèi nánguò huò shāngxīn érù gǎndào ténɡkǔ
Tôi đau lòng vì anh ấy.
đau lòng; đau tim
中感到很伤心、难过或遗憾gǎndào hěn shāngxīn、nánguò huò yíhàn
Tôi cảm thấy đau lòng vì anh ấy.
đau lòng; đau khổ
中因为难过或伤心而感到痛苦yīnwèi nánguò huò shāngxīn érù gǎndào ténɡkǔ
Tôi đau lòng vì anh ấy.
đau lòng; đau tim
中感到很伤心、难过或遗憾gǎndào hěn shāngxīn、nánguò huò yíhàn
Tôi cảm thấy đau lòng vì anh ấy.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
đau lòng; đau khổ
đau lòng; đau khổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đau lòng; đau tim
中心脏部位的疼痛xīnzàng bùwèi de téngtòng
Anh ấy cảm thấy đau lòng.
đau lòng; đau tim
中心脏部位的疼痛xīnzàng bùwèi de téngtòng
Anh ấy cảm thấy đau lòng.