- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nhịp tim; tim đập
中心脏跳动的次数或声音xīnzàng tiàodòng de cìshù huò shēngyīn
Tim tôi đập rất nhanh.
nhịp tim; nhịp đập của tim
中心脏跳动的次数和速度xīnzàng tiàodòng de cìshù hé sùdù
Nhịp tim của anh ấy rất nhanh.
nhịp tim; tim đập
中心脏跳动的次数或声音xīnzàng tiàodòng de cìshù huò shēngyīn
Tim tôi đập rất nhanh.
nhịp tim; nhịp đập của tim
中心脏跳动的次数和速度xīnzàng tiàodòng de cìshù hé sùdù
Nhịp tim của anh ấy rất nhanh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
nhịp tim; tim đập
nhịp tim; tim đập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.