- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
Anh ấy bình tĩnh như nước.
tâm tĩnh; lòng yên tĩnh
Anh ấy luôn bình tĩnh.
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
Anh ấy bình tĩnh như nước.
tâm tĩnh; lòng yên tĩnh
Anh ấy luôn bình tĩnh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.