- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tiếng tim; âm tim
Bác sĩ đang nghe tiếng tim của bệnh nhân.
nhịp tim; tim đập
Bác sĩ đang nghe nhịp tim của bệnh nhân.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tiếng tim; âm tim
Bác sĩ đang nghe tiếng tim của bệnh nhân.
nhịp tim; tim đập
Bác sĩ đang nghe nhịp tim của bệnh nhân.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tiếng tim; âm tim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.