- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
hiểu lòng tốt của bạn; xin cảm ơn nhưng thôi (lời từ chối lịch sự)
Tôi hiểu lòng tốt của bạn rồi, cảm ơn bạn.
hiểu lòng tốt của bạn; xin cảm ơn nhưng thôi (lời từ chối lịch sự)
Tôi hiểu lòng tốt của bạn rồi, cảm ơn bạn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
hiểu lòng tốt của bạn; xin cảm ơn nhưng thôi (lời từ chối lịch sự)
hiểu lòng tốt của bạn; xin cảm ơn nhưng thôi (lời từ chối lịch sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.