- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
kiêu ngạo; tự cao tự đại [thành ngữ]
Anh ấy là một người kiêu ngạo.
kiêu ngạo; tự cao tự đại [thành ngữ]
Anh ấy là một người kiêu ngạo.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
kiêu ngạo; tự cao tự đại [thành ngữ]
kiêu ngạo; tự cao tự đại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.