- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
không nhịn được cười; muốn bật cười
Anh ấy không nhịn được cười.
không nhịn được cười; muốn bật cười
Anh ấy không nhịn được cười.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Người có dáng đi uyển chuyển, tài năng xuất chúng chính là bậc俊tuấn tú.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Người có dáng đi uyển chuyển, tài năng xuất chúng chính là bậc俊tuấn tú.
không nhịn được cười; muốn bật cười
không nhịn được cười; muốn bật cười
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.