- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
nhẫn tâm; nỡ lòng (làm điều gì đó)
Bạn nỡ lòng nào rời bỏ tôi sao?
nhẫn tâm; nỡ lòng (làm điều gì đó)
Tôi đành lòng làm việc này.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nhẫn tâm; nỡ lòng (làm điều gì đó)
Bạn nỡ lòng nào rời bỏ tôi sao?
nhẫn tâm; nỡ lòng (làm điều gì đó)
Tôi đành lòng làm việc này.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nhẫn tâm; nỡ lòng (làm điều gì đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.