- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
chịu; nhận; bị
Anh ấy đã nén đau hoàn thành cuộc thi.
chịu đau; (bóng) miễn cưỡng; cắn răng chịu đựng
Anh ấy đành lòng từ bỏ ước mơ.
chịu; nhận; bị
Anh ấy đã nén đau hoàn thành cuộc thi.
chịu đau; (bóng) miễn cưỡng; cắn răng chịu đựng
Anh ấy đành lòng từ bỏ ước mơ.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
chịu; nhận; bị
chịu; nhận; bị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.