- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
nhớ cha mẹ; tưởng nhớ thân nhân
Anh ấy thường nhớ cha mẹ.
nhớ người thân; nhớ nhà
Anh ấy thường nhớ người thân.
nhớ cha mẹ; tưởng nhớ thân nhân
Anh ấy thường nhớ cha mẹ.
nhớ người thân; nhớ nhà
Anh ấy thường nhớ người thân.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
nhớ cha mẹ; tưởng nhớ thân nhân
nhớ cha mẹ; tưởng nhớ thân nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.