- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
tuổi dậy thì; tuổi mới lớn
Tuổi dậy thì là giai đoạn quan trọng trong sự phát triển của thanh thiếu niên.
tuổi dậy thì; tuổi mới lớn
Cô ấy đang ở tuổi dậy thì.
tuổi dậy thì; tuổi mới lớn
Tuổi dậy thì là giai đoạn quan trọng trong sự phát triển của thanh thiếu niên.
tuổi dậy thì; tuổi mới lớn
Cô ấy đang ở tuổi dậy thì.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
tuổi dậy thì; tuổi mới lớn
tuổi dậy thì; tuổi mới lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.