- 夗uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
oán trách số phận; than thân trách phận
Anh ấy luôn than trách số phận.
than thân trách phận; oán trách số phận
oán trách số phận; than thân trách phận
Anh ấy luôn than trách số phận.
than thân trách phận; oán trách số phận
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
oán trách số phận; than thân trách phận
oán trách số phận; than thân trách phận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.