- 夗uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
bất bình; bức xúc; tức tối
Trong lòng anh ấy có rất nhiều oán khí.
oán khí; bực bội; sự bất mãn
ai oán; than thở đầy oán trách
Trong lòng anh ấy tràn đầy oán khí.
bất bình; bức xúc; tức tối
Trong lòng anh ấy có rất nhiều oán khí.
oán khí; bực bội; sự bất mãn
ai oán; than thở đầy oán trách
Trong lòng anh ấy tràn đầy oán khí.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
bất bình; bức xúc; tức tối
bất bình; bức xúc; tức tối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.