- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
chủ tịch tổng hội
Anh ấy là chủ tịch hiệp hội.
chủ tịch tổng hội
Anh ấy là chủ tịch hiệp hội.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
chủ tịch tổng hội
chủ tịch tổng hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.