- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
thượng tướng quân; tổng tư lệnh
Ông ấy là tổng tư lệnh của quân đội.
tổng chỉ huy; tổng tư lệnh
thượng tướng quân; tổng tư lệnh
Ông ấy là tổng tư lệnh của quân đội.
tổng chỉ huy; tổng tư lệnh
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
thượng tướng quân; tổng tư lệnh
thượng tướng quân; tổng tư lệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.