- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Trạm tổng; trạm cuối
Đây là bến xe buýt cuối.
Trạm tổng; trạm cuối
Đây là bến xe buýt cuối.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Trạm tổng; trạm cuối
Trạm tổng; trạm cuối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.