- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
lắp ráp tổng thành; tổng lắp ráp
Nhà máy này chịu trách nhiệm lắp ráp cuối cùng.
lắp ráp tổng thành; tổng lắp ráp
Nhà máy này chịu trách nhiệm lắp ráp cuối cùng.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
lắp ráp tổng thành; tổng lắp ráp
lắp ráp tổng thành; tổng lắp ráp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.