- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
tổng lãnh sự
Ông ấy là Tổng lãnh sự Trung Quốc tại New York.
tổng lãnh sự
Ông ấy là Tổng lãnh sự Trung Quốc tại New York.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tổng lãnh sự
tổng lãnh sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.