- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim quái vật
Khủng điểu là một loài chim đã tuyệt chủng.
chim moa (Dinornithidae, loài chim đã tuyệt chủng ở New Zealand)
Moa là một loài chim đã tuyệt chủng.
chim quái vật
Khủng điểu là một loài chim đã tuyệt chủng.
chim moa (Dinornithidae, loài chim đã tuyệt chủng ở New Zealand)
Moa là một loài chim đã tuyệt chủng.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim quái vật
chim quái vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.