- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
dĩ hòa vi quý; dàn xếp cho qua chuyện [thành ngữ]
Chúng ta nên giữ hòa khí.
dĩ hòa vi quý; dàn xếp cho qua chuyện [thành ngữ]
Chúng ta nên giữ hòa khí.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
dĩ hòa vi quý; dàn xếp cho qua chuyện [thành ngữ]
dĩ hòa vi quý; dàn xếp cho qua chuyện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.