- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
trận đánh ác liệt; cuộc chiến cam go
Họ đã có một trận ác chiến.
trận chiến ác liệt; trận đánh gian khổ
trận đánh ác liệt; cuộc chiến cam go
Họ đã có một trận ác chiến.
trận chiến ác liệt; trận đánh gian khổ
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
trận đánh ác liệt; cuộc chiến cam go
trận đánh ác liệt; cuộc chiến cam go
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.