- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
mùi hôi thối; khí độc; (bóng) uất ức, tức giận
Trong lòng anh ấy có một luồng khí xấu.
ai oán; than thở đầy oán trách
Trong lòng anh ấy có một cục tức.
hơi xấu; thái độ hung hãn; bực bội
mùi hôi thối; khí độc; (bóng) uất ức, tức giận
Trong lòng anh ấy có một luồng khí xấu.
ai oán; than thở đầy oán trách
Trong lòng anh ấy có một cục tức.
hơi xấu; thái độ hung hãn; bực bội
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
mùi hôi thối; khí độc; (bóng) uất ức, tức giận
mùi hôi thối; khí độc; (bóng) uất ức, tức giận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy nói chuyện với một thái độ khó chịu.
Anh ấy nói chuyện với một thái độ khó chịu.