- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
vận rủi; vận đen; tai ương(kế thừa)
Gần đây anh ấy gặp vận rủi liên tiếp.
bất hạnh; không may; rủi ro(kế thừa)
bất hạnh; rủi ro; không may(kế thừa)
vận rủi; vận đen; tai ương(kế thừa)
Gần đây anh ấy gặp vận rủi liên tiếp.
bất hạnh; không may; rủi ro(kế thừa)
bất hạnh; rủi ro; không may(kế thừa)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận rủi; vận đen; tai ương
vận rủi; vận đen; tai ương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.