- 串xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
mắc (bệnh); chịu đựng (bệnh tật)
中得到或感染疾病dédào huò gǎnrǎn jíbìng
Anh ấy mắc bệnh nặng rồi.
mắc (bệnh); bị (bệnh); tai họa; hoạn nạn
中得上某种疾病或遭遇不幸的事déshang mǒuzhǒng jíbìng huò zāoyù búxìng de shì
nguy hiểm; hiểm nguy
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
mắc (bệnh); chịu đựng (bệnh tật)
中得到或感染疾病dédào huò gǎnrǎn jíbìng
Anh ấy mắc bệnh nặng rồi.
mắc (bệnh); bị (bệnh); tai họa; hoạn nạn
中得上某种疾病或遭遇不幸的事déshang mǒuzhǒng jíbìng huò zāoyù búxìng de shì
nguy hiểm; hiểm nguy
中危险的事情或灾难wēixiǎn de shìqing huò zāinàn
Anh ấy có bệnh tim.
bất hạnh; không may; rủi ro
中不幸的事;遭遇到的坏事búxìng de shì;zāoyùdào de huài shì
Gần đây anh ấy gặp vận rủi.
chuyện lộn xộn; rắc rối; loạn lạc
中遇到困难或不好的事情yùdào kùnnan huòzhě búhǎo de shìqing
tâm sự; nỗi lòng; điều lo lắng
中担心;烦恼;有忧虑的事dānxīn;fánnǎo;yǒu yōulǜ de shì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy có bệnh tim.
bất hạnh; không may; rủi ro
中不幸的事;遭遇到的坏事búxìng de shì;zāoyùdào de huài shì
Gần đây anh ấy gặp vận rủi.
chuyện lộn xộn; rắc rối; loạn lạc
中遇到困难或不好的事情yùdào kùnnan huòzhě búhǎo de shìqing
tâm sự; nỗi lòng; điều lo lắng
中担心;烦恼;有忧虑的事dānxīn;fánnǎo;yǒu yōulǜ de shì