- 串xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
mắc (bệnh); bị (bệnh)
中得了某种疾病、毛病déle mǒuzhǒng jíbìng、máobìng
Anh ấy mắc bệnh tim.
mắc (bệnh); bị (bệnh)
中得了某种疾病déle mǒuzhǒng jíbìng
mắc (bệnh); bị (bệnh)
得到某种疾病;身体生病
mắc (bệnh); bị (bệnh)
中得了某种疾病、毛病déle mǒuzhǒng jíbìng、máobìng
Anh ấy mắc bệnh tim.
mắc (bệnh); bị (bệnh)
中得了某种疾病déle mǒuzhǒng jíbìng
mắc (bệnh); bị (bệnh)
得到某种疾病;身体生病
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
mắc (bệnh); bị (bệnh)
mắc (bệnh); bị (bệnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.