- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
thở dài xúc cảm; cảm khái
Anh ấy thở dài không ngừng.
thở dài xúc cảm; cảm khái
Anh ấy thở dài không ngừng.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
thở dài xúc cảm; cảm khái
thở dài xúc cảm; cảm khái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.