- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
lây nhiễm; nhiễm (bệnh); sự lây nhiễm
中病菌或病毒进入身体引起疾病bìngjūn huò bìngdú jìnrù shēntǐ yǐnqǐ jíbìng
Anh ấy bị virus lây nhiễm rồi.
lây nhiễm; nhiễm (bệnh); (bóng) cảm hóa; ảnh hưởng
中使别人受到自己的思想、感情或行为的影响shǐ biérén shòudào zìjǐ de sīxiǎng、gǎnqíng huò xíngwéi de yǐngxiǎng
Anh ấy bị thói quen xấu ảnh hưởng.
lây nhiễm; nhiễm (bệnh); sự lây nhiễm
中病菌或病毒进入身体引起疾病bìngjūn huò bìngdú jìnrù shēntǐ yǐnqǐ jíbìng
Anh ấy bị virus lây nhiễm rồi.
lây nhiễm; nhiễm (bệnh); (bóng) cảm hóa; ảnh hưởng
中使别人受到自己的思想、感情或行为的影响shǐ biérén shòudào zìjǐ de sīxiǎng、gǎnqíng huò xíngwéi de yǐngxiǎng
Anh ấy bị thói quen xấu ảnh hưởng.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
lây nhiễm; nhiễm (bệnh); sự lây nhiễm
lây nhiễm; nhiễm (bệnh); sự lây nhiễm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.