- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
tỷ lệ lây nhiễm; tỷ lệ nhiễm bệnh
Tỷ lệ lây nhiễm của loại virus này rất cao.
tỷ lệ lây nhiễm; tỷ lệ nhiễm bệnh
Tỷ lệ lây nhiễm của loại virus này rất cao.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tỷ lệ lây nhiễm; tỷ lệ nhiễm bệnh
tỷ lệ lây nhiễm; tỷ lệ nhiễm bệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.