- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm nhận; tri giác; nhận biết
中用感官或精神认识和理解事物yòng gǎnguān huò jīngshén rènshi hé lǐjiě shìwù
Chúng ta có thể cảm nhận được nguy hiểm.
cảm nhận; tri giác; nhận thức (qua giác quan)
中用感觉器官认识外界事物的过程yòng gǎnjuéqì guānguan rènshi wàijiè shìwù de guòchéng
Khả năng cảm nhận của con người rất mạnh.
cảm nhận; tri giác; nhận biết
中用感官或精神认识和理解事物yòng gǎnguān huò jīngshén rènshi hé lǐjiě shìwù
Chúng ta có thể cảm nhận được nguy hiểm.
cảm nhận; tri giác; nhận thức (qua giác quan)
中用感觉器官认识外界事物的过程yòng gǎnjuéqì guānguan rènshi wàijiè shìwù de guòchéng
Khả năng cảm nhận của con người rất mạnh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm nhận; tri giác; nhận biết
cảm nhận; tri giác; nhận biết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.