- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm kích vì được đãi ngộ tốt; cảm hoài gặp gỡ (văn)
Anh ấy đã viết một bài thơ cảm ngộ.
than thở; than vãn; ai oán
Anh ấy cảm thán mà nói ra.
than thở; ai oán; than thở bi thương
Anh ấy than thở về số phận của mình.
cảm kích vì được đãi ngộ tốt; cảm hoài gặp gỡ (văn)
Anh ấy đã viết một bài thơ cảm ngộ.
than thở; than vãn; ai oán
Anh ấy cảm thán mà nói ra.
than thở; ai oán; than thở bi thương
Anh ấy than thở về số phận của mình.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
cảm kích vì được đãi ngộ tốt; cảm hoài gặp gỡ (văn)
cảm kích vì được đãi ngộ tốt; cảm hoài gặp gỡ (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.