- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)
- 心tâm(trái tim, lòng)
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
tầm nhìn; viễn cảnh mong muốn
Chúng tôi có một tầm nhìn chung.
tầm nhìn; viễn cảnh mong muốn
Chúng tôi có một tầm nhìn chung.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
tầm nhìn; viễn cảnh mong muốn
tầm nhìn; viễn cảnh mong muốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.