- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)
- 心tâm(trái tim, lòng)
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
nguyện vọng; mong muốn; ước muốn
中想要得到或实现的事情xiǎng yào huòdé huò shíxiàn de shìqing
Nguyện vọng của tôi là hòa bình thế giới.
nguyện vọng; ước muốn; mong ước
中想要得到或实现的事情;希望xiǎngyào dédào huò shíxiàn de shìqing;xīwàng
Mong ước của tôi là thế giới hòa bình.
nguyện vọng; mong muốn; ước muốn
中想要得到或实现的事情xiǎng yào huòdé huò shíxiàn de shìqing
Nguyện vọng của tôi là hòa bình thế giới.
nguyện vọng; ước muốn; mong ước
中想要得到或实现的事情;希望xiǎngyào dédào huò shíxiàn de shìqing;xīwàng
Mong ước của tôi là thế giới hòa bình.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
nguyện vọng; mong muốn; ước muốn
nguyện vọng; mong muốn; ước muốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.