- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
nhà từ thiện; người hảo tâm
Anh ấy là một nhà từ thiện.
nhà từ thiện; người làm từ thiện
Ông ấy là một nhà từ thiện.
người tốt; người lương thiện; người từ thiện
nhà từ thiện; người hảo tâm
Anh ấy là một nhà từ thiện.
nhà từ thiện; người làm từ thiện
Ông ấy là một nhà từ thiện.
người tốt; người lương thiện; người từ thiện
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà từ thiện; người hảo tâm
nhà từ thiện; người hảo tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.