an ủi; vỗ về; (văn) ủy tá
Lời nói của anh ấy đã an ủi tôi rất nhiều.
// NGHĨA CHÍNHan ủi; vỗ về; (văn) ủy tá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.