- 敝tệ(rách nát, tàn tệ)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.
nín thở; nín hơi
Anh ấy nín thở rất lâu.
nín thở; tức thở; (bóng) bực bội, uất ức
Anh ấy bị nghẹt thở rồi.
nín thở; tức uất không thở được; (bóng) uất ức dồn nén
Anh ấy đang kìm nén sự tức giận.
nín thở; nín hơi
Anh ấy nín thở rất lâu.
nín thở; tức thở; (bóng) bực bội, uất ức
Anh ấy bị nghẹt thở rồi.
nín thở; tức uất không thở được; (bóng) uất ức dồn nén
Anh ấy đang kìm nén sự tức giận.
Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
nín thở; nín hơi
nín thở; nín hơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.