- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa chiến; (bóng) binh nghiệp; chinh chiến
Ông ấy cả đời chinh chiến.
ngựa chiến; quân đội; (bóng) sự nghiệp binh đao
Ông ấy cả đời binh nghiệp.
(bóng) chiến tranh; binh đao; cung kiếm
ngựa chiến; (bóng) binh nghiệp; chinh chiến
Ông ấy cả đời chinh chiến.
ngựa chiến; quân đội; (bóng) sự nghiệp binh đao
Ông ấy cả đời binh nghiệp.
(bóng) chiến tranh; binh đao; cung kiếm
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa chiến; (bóng) binh nghiệp; chinh chiến
ngựa chiến; (bóng) binh nghiệp; chinh chiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.