- 又hựu(bàn tay, lại)
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
nhại; phỏng nhại
Bộ phim này là một bản nhại lại tác phẩm kinh điển.
nhại; phỏng nhại
Bộ phim này đã nhại lại một tác phẩm kinh điển.
nhại; phỏng nhại
Bộ phim này là một bản nhại lại tác phẩm kinh điển.
nhại; phỏng nhại
Bộ phim này đã nhại lại một tác phẩm kinh điển.
Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
nhại; phỏng nhại
nhại; phỏng nhại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.