- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
hoàn thành công việc; đạt được mục tiêu
Cuối cùng anh ấy đã thành công.
thành công; hoàn thành; trở thành
hoàn thành công việc; đạt được mục tiêu
Cuối cùng anh ấy đã thành công.
thành công; hoàn thành; trở thành
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
hoàn thành công việc; đạt được mục tiêu
hoàn thành công việc; đạt được mục tiêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.