- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
kết hôn; se duyên
Họ quyết định kết hôn rồi.
kết hôn; se duyên
Họ quyết định kết hôn rồi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
kết hôn; se duyên
kết hôn; se duyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.