- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
hy sinh vì nghĩa; chết vì đại nghĩa
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
hy sinh vì nghĩa; chết vì đại nghĩa
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
hy sinh vì nghĩa; chết vì đại nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.