- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
trở thành tiên; đắc đạo thành tiên (Đạo giáo)
Anh ấy muốn thành tiên.
trở thành tiên; đắc đạo thành tiên (Đạo giáo)
Anh ấy muốn thành tiên.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
trở thành tiên; đắc đạo thành tiên (Đạo giáo)
trở thành tiên; đắc đạo thành tiên (Đạo giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.