- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
cổ phiếu thành phần (của chỉ số tổng hợp)
Cổ phiếu này là một cổ phiếu thành phần của chỉ số.
cổ phiếu thành phần (của chỉ số tổng hợp)
Cổ phiếu này là một cổ phiếu thành phần của chỉ số.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
cổ phiếu thành phần (của chỉ số tổng hợp)
cổ phiếu thành phần (của chỉ số tổng hợp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.