- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành từng cặp; thành đôi
Họ đi thành từng cặp.
thành từng cặp; thành đôi
Họ đi thành từng cặp.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
thành từng cặp; thành đôi
thành từng cặp; thành đôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.